FG Wilson
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH
Mức đánh giá tối thiểu
1250 kVA / 1000 kW
Xếp hạng tối đa
1375 kVA / 1100 kW
Chiến lược khí thải/nhiên liệu
Tối ưu hóa nhiên liệu
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH
Mức đánh giá tối thiểu
160 kVA / 128 kW
Xếp hạng tối đa
175 kVA / 140 kW
Chiến lược khí thải/nhiên liệu
Đáp ứng tiêu chuẩn khí thải EU Giai đoạn IIIA.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH
Mức đánh giá tối thiểu
100 kVA / 80 kW
Xếp hạng tối đa
110 kVA / 88 kW
Chiến lược khí thải/nhiên liệu
Đáp ứng tiêu chuẩn khí thải EU Giai đoạn IIIA.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH
Mức đánh giá tối thiểu
82 kVA / 82 kW
Xếp hạng tối đa
90 kVA / 90 kW
Chiến lược khí thải/nhiên liệu
Đáp ứng tiêu chuẩn khí thải EU Giai đoạn IIIA.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH
Mức đánh giá tối thiểu
60 kVA / 48 kW
Xếp hạng tối đa
75 kVA / 60 kW
Chiến lược khí thải/nhiên liệu
Tối ưu hóa nhiên liệu
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH
Mức đánh giá tối thiểu
50 kVA / 50 kW
Xếp hạng tối đa
55 kVA / 55 kW
Chiến lược khí thải/nhiên liệu
Đáp ứng tiêu chuẩn khí thải EU Giai đoạn IIIA.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH
Mức đánh giá tối thiểu
50 kVA / 40 kW
Xếp hạng tối đa
62,5 kVA / 50 kW
Chiến lược khí thải/nhiên liệu
Tối ưu hóa nhiên liệu
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH
Mức đánh giá tối thiểu
45 kVA / 45 kW
Xếp hạng tối đa
60 kVA / 60 kW
Chiến lược khí thải/nhiên liệu
Tối ưu hóa nhiên liệu
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH
Mức đánh giá tối thiểu
45 kVA / 36 kW
Xếp hạng tối đa
50 kVA / 40 kW
Chiến lược khí thải/nhiên liệu
Tối ưu hóa nhiên liệu
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH
Mức đánh giá tối thiểu
45 kVA / 36 kW
Xếp hạng tối đa
56,3 kVA / 45 kW
Chiến lược khí thải/nhiên liệu
Tối ưu hóa nhiên liệu
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH
Mức đánh giá tối thiểu
24 kVA / 24 kW
Xếp hạng tối đa
30 kVA / 30 kW
Chiến lược khí thải/nhiên liệu
Tối ưu hóa nhiên liệu
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH
Mức đánh giá tối thiểu
14,5 kVA / 11,6 kW
Xếp hạng tối đa
16 kVA / 12,8 kW
Chiến lược khí thải/nhiên liệu
Tối ưu hóa nhiên liệu
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH
Mức đánh giá tối thiểu
12,5 kVA / 10 kW
Xếp hạng tối đa
16,5 kVA / 13,2 kW
Chiến lược khí thải/nhiên liệu
Tuân thủ tiêu chuẩn khí thải EU3a
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH
Mức đánh giá tối thiểu
10 kVA / 10 kW
Xếp hạng tối đa
13 kVA / 13 kW
Chiến lược khí thải/nhiên liệu
Tuân thủ tiêu chuẩn khí thải EU3a
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH
Mức đánh giá tối thiểu
12,5 kVA / 10 kW
Xếp hạng tối đa
16,5 kVA / 13,2 kW
Chiến lược khí thải/nhiên liệu
Tuân thủ tiêu chuẩn khí thải EU3a





