Dải công suất lớn >800 KVA
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH
Mức đánh giá tối thiểu
1250 kVA / 1000 kW
Xếp hạng tối đa
1375 kVA / 1100 kW
Chiến lược khí thải/nhiên liệu
Tối ưu hóa nhiên liệu
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH
Mức đánh giá tối thiểu
2250 kVA / 1800 kW
Xếp hạng tối đa
2500 kVA / 2000 kW
Chiến lược khí thải/nhiên liệu
Tối ưu hóa nhiên liệu
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH
Mức đánh giá tối thiểu
2250 kVA / 1800 kW
Xếp hạng tối đa
2500 kVA / 2000 kW
Chiến lược khí thải/nhiên liệu
Tối ưu hóa nhiên liệu
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH
Mức đánh giá tối thiểu
2000 kVA / 1600 kW
Xếp hạng tối đa
2250 kVA / 1800 kW
Chiến lược khí thải/nhiên liệu
Tối ưu hóa nhiên liệu
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH
Mức đánh giá tối thiểu
1700 kVA / 1360 kW
Xếp hạng tối đa
1875 kVA / 1500 kW
Chiến lược khí thải/nhiên liệu
Tối ưu hóa nhiên liệu
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH
Mức đánh giá tối thiểu
1500 kVA / 1200 kW
Xếp hạng tối đa
1650 kVA / 1320 kW
Chiến lược khí thải/nhiên liệu
Tối ưu hóa nhiên liệu
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH
Mức đánh giá tối thiểu
1350 kVA / 1080 kW
Xếp hạng tối đa
1500 kVA / 1200 kW
Chiến lược khí thải/nhiên liệu
Tối ưu hóa nhiên liệu
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH
Mức đánh giá tối thiểu
1125 kVA / 900 kW
Xếp hạng tối đa
1250 kVA / 1000 kW
Chiến lược khí thải/nhiên liệu
Tối ưu hóa nhiên liệu
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH
Mức đánh giá tối thiểu
1000 kVA / 800 kW
Xếp hạng tối đa
1100 kVA / 880 kW
Chiến lược khí thải/nhiên liệu
Tối ưu hóa nhiên liệu
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH
Mức đánh giá tối thiểu
1850 kVA, 1480 kW
Xếp hạng tối đa
2000 kVA / 1600 kW
Chiến lược khí thải/nhiên liệu
Tối ưu hóa nhiên liệu
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH
Mức đánh giá tối thiểu
910 kVA/ 728 kW
Xếp hạng tối đa
1000 kVA / 800 kW
Chiến lược khí thải/nhiên liệu
Tối ưu hóa nhiên liệu
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH
Mức đánh giá tối thiểu
800 kVA / 640 kW
Xếp hạng tối đa
900 kVA/ 720 kW
Chiến lược khí thải/nhiên liệu
Tối ưu hóa nhiên liệu





